Hỗ trợ trực tuyến
dattintam@gmail.com Huyền
043.3702689
Tư vấn kỹ thuật Việt Phương
0916827997
Quảng cáo
» Sản phẩm » ĐIỀU HÒA DAIKIN

FTKV Series Inverter Một chiều lạnh R-32

Thời đại của công nghệ Inverter. Máy điều hòa không khí inverter nổi tiếng với khả năng điều khiển nhiệt độ chính xác. Hiệu suất vượt trội của dòng máy này có thể cắt giảm hóa đơn tiền điện đáng kể so với dòng máy không inverter. Điều khiển nhiệt độ chính xác gia tăng mức độ thoải mái, hoạt động mạnh mẽ hơn chỉ bằng một nút bấm. Hiệu suất được cải thiện hơn hẳn các máy không inverter Điều khiển tối ưu với Mắt thần thông minh và Chế độ Econo Thoải mái vượt trội với nhiều tính năng như luồng gió 3 chiều Tiện ích hơn với tính năng lập lịch hàng tuần Phin lọc xúc tác quang Apatit Titan khử mùi diệt khuẩn
Giá: 00  VNĐ
 
     
 
Đặc tính kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tên Model

Dàn lạnh

FTKV25NVMV

FTKV35NVMV

FTKV50NVMV

FTKV60NVMV

FTKV71NVMV

Dàn nóng

RKV25NVMV

RKV35NVMV

RKV50NVMV

RKV60NVMV

RKV71NVMV

Công suất làm lạnh

Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)

kW

2.5 (1.2-3.4)

3.5 (1.3-4.1)

5.2 (1.7-6.0)

6.0 (1.9-7.0)

7.1 (2.3-8.9)

Btu/h

8,500
(4,100-11,600)

11,900
(4,400-14,000)

17,700
(5,800-20,500)

20,500
(6,500-23,900)

24,200
(7,800-30,400)

Công suất điện tiêu thụ

Danh định

W

540

910

1,300

1,580

2,000

COP Description: [tooltip]

W/W

4.63

3.85

4.00

3.80

3.55

CSPF Description: [tooltip]

6.14

5.44

6.09

5.89

5.19

Mức hiệu suất năng lượng Description: [tooltip]

★★★★★

★★★★★

★★★★★

★★★★★

★★★★★

Dàn lạnh

FTKV25NVMV

FTKV35NVMV

FTKV50NVMV

FTKV60NVMV

FTKV71NVMV

Độ ồn

Cao/Thấp/Cực thấp

dB(A)

37/25/22

38/26/23

43/34/31

45/35/32

46/37/33

Kích thước

Cao x Rộng x Dày

mm

283 x 800 x 195

290 x 1,050 x 250

340 x 1,050 x 248

Dàn nóng

RKV25NVMV

RKV35NVMV

RKV50NVMV

RKV60NVMV

RKV71NVMV

Độ ồn

Cao/Cực thấp

dB(A)

46/43

47/44

48/44

52/46

52/49

Kích thước

Cao x Rộng x Dày

mm

550 x 765 x 285

735 x 825 x 300

770 x 900 x 320

· Lưu ý:Các giá trị trên ứng với điều kiện hoạt động ở áp điện 220V, 50Hz.

Điều kiện đo

· 1.Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.

· 2.Độ ồn tương ứng với điều kiện nhiệt độ 1. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.


 
sản phẩm khác
6,850,000  VNĐ
9,250,000  VNĐ
17,500,000  VNĐ
23,750,000  VNĐ
39,500,000  VNĐ
40,000,000  VNĐ
33,200,000  VNĐ
00  VNĐ
00  VNĐ
00  VNĐ
43,100,000  VNĐ
31,700,000  VNĐ
27,200,000  VNĐ
00  VNĐ
00  VNĐ
22,200,000  VNĐ
00  VNĐ
00  VNĐ
26,200,000  VNĐ
00  VNĐ
00  VNĐ
11,100,000  VNĐ
13,400,000  VNĐ
18,200,000  VNĐ
28,750,000  VNĐ
32,600,000  VNĐ
35,700,000  VNĐ
39,000,000  VNĐ
36,400,000  VNĐ
00  VNĐ
8,700,000  VNĐ
13,500,000  VNĐ
18,500,000  VNĐ
00  VNĐ